Từ vựng về chủ đề thời tiết trong tiếng Nhật.

0
559
  1. 天気 ~ てんき:thời tiết
  2. 快晴 ~かいせい : Trời đẹp
  3. 春雨 ~しゅんう/はるさめ:  Mưa xuân
  4. 天気予報 ~ てんきよほう: Dự báo thời tiết
  5. 太陽 ~ たいよう: Mặt trời
  6. 雲 ~ くも: mây
  7. 晴れ ~ はれ: Quang mây
  8. 快晴 ~ かいせい: Trời có nắng và ít mây
  9. 曇り ~ くもり: Trời nhiều mây
  10. 乾季 ~ かんき: Mùa khô
  11. 梅雨 ~ つゆ / ばいう : Mùa mưa
  12. 雨 ~ あめ : mưa
  13. 稲妻 ~ いなづま : chớp
  14. 雷 ~ かみなり: sấm sét
  15. レインコート : áo mưa
  16. 傘 ~ かさ: ô, dù
  17. 洪水 ~ こうずい: lụt; lũ lụt
  18. 霧 ~ きり: Sương
  19. 風 ~ かぜ: gió
  20. 季節風 ~ きせつふう: Gió mùa
  21. 温暖~おんだん: Ấm áp
  22. 温帯 ~おんたい : Ôn đới
  23. 寒帯 ~かんたい : Hàn đới
  24. 熱帯~ねったい : Nhiệt đới
  25. 竜巻 ~ たつまき: lốc xoáy
  26. 虹 ~ にじ: cầu vồng
  27. 温度計 ~ おんど けい: nhiệt kế
  28. 気圧~きあつ: Áp suất
  29. 高気圧~こうきあつ : Áp suất cao
  30. 低気圧~ていきあつ: Áp suất thấp
  31. 雪 ~ ゆき: tuyết
  32. 大雪~おおゆき: Tuyết dày
  33. 吹雪~ふぶき : Bão tuyết
  34. 雪だるま ~ ゆきだるま : người tuyết
  35. 氷 ~ こおり: băng
  36. つらら : băng rủ
  37. 雪崩 ~ なだれ: tuyết lở
  38. 雹~ひょう: mưa đá
  39. 夕立~ゆうだち :  Mưa rào
  40. 大雨~おおあめ :  Mưa to
  41. 朝霧~あさぎり: sương mù vào buổi sáng.
  42. 霜~しも : Sương giá
  43. 旱魃 ~ かんばつ: hạn hán.
  44. 台風~たいふう:bão
  45. 湿気~しっけ : Độ ẩm
  46. 大気~たいき: Không khí

皆さん、頑張ってね!

Facebook Comments

Để lại lời nhắn