Từ vựng chính trị – Tên các bộ và cơ quan của chính phủ

0
406

 

w020150413561593672979
Dưới đây là tên tiếng Nhật các bộ và cơ quan ngang bộ của chính phủ chúng mình tổng hợp được. Sẽ rất bổ ích trong cho những bạn muốn làm công việc biên – phiên dịch trong mảng chính trị nhé.

1) 国防省: Bộ Quốc phòng
2) 外務省: Bộ Ngoại giao
3) 公安省: Bộ Công an
4) 計画投資省: Bộ Kế hoạch và Đầu tư
5) 財務省: Bộ tài chính
6) 法務省: Bộ tư pháp
7) 内務省: Bộ nội vụ
8) 商工省: Bộ công thương
9) 建設省: Bộ xây dựng
10) 農業、農村開発省: Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn
11) 保険省: Bộ y tế
12) 労働、傷病兵、社会省: Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội
13) 情報、通信省: Bộ Thông tin và Truyền thông
14) 科学技術省: Bộ Khoa học – Công nghệ
15) 資源環境省: Bộ Tài nguyên và Môi trường
16) 交通運輸省: Bộ Giao thông vận tải
17) 教育訓練省: Bộ Giáo dục và Đào tạo
18) 文化、スポーツ、観光省: Bộ Văn hóa- Thể thao- Du lịch
19) 政府事務局: Văn phòng Chính phủ
20) 国家銀行: Ngân hàng Nhà nước
21) 民族委員会: Ủy ban Dân tộc
22) 政府監査長官: Tổng thanh tra Chính phủ

Tên riêng một số cơ quan có ở Việt Nam:

1) ベトナム社会保険:Bảo hiểm xã hội Việt Nam
2) ベトナム通信社: Thông tấn xã Việt Nam
3)ベトナム放送局: Đài tiếng nói Việt Nam
4)ベトナムテレビ局:  Đài truyền hình Việt Nam
5) ホーチミン政治、行政国家学院: Học viện chính trị, hành chính quốc gia HCM
6)ベトナム科学技術員:  Viện khao học và công nghệ Việt Nam
7)ベトナム社会科学院:  Viện khoa học xã hội Việt Nam

* Xem thêm từ vựng một số chức danh trong tiếng Nhật tại đây.

Facebook Comments

Để lại lời nhắn