Tổng hợp một số từ tượng thanh trong tiếng Nhật

0
246

Hôm trước mình đã cung cấp cho các bạn một số từ tượng hình còn bây giờ sẽ đến một số từ tượng thanh trong tiếng Nhật. Chúc các bạn học tốt.

1) ざあざあ: Diễn tả sự mưa lớn
2) とんとん: Tiếng gõ cửa
3) ばたばた: Chạy rầm rầm
4) くすくす: Khúc khích
5) げらげら: Giọng cười nắc nẻ
6) えーんえーん: Khóc oang oang
7) おいおい: Khóc hu hu
8) おぎゃあおぎゃあ: Khóc oe oe (trẻ sơ sinh)
9) しくしく: Khóc thút thít
10) めそめそする: Tiếng thổn thức
11) ちょろちょろ: Nước chảy) ầm ầm
12) ぽたぽた: (nước chảy) ròng ròng
13) ぽろぽろ: (nước chảy) giàn dụa
14) ぱらぱら: Tí tách
15) もごもご: Nói lải nhải, lẩm bẩm
16) ひそひそ: Nói thì thầm
17) ぺらぺら: Nói lưu loát
18) ごろごろ: Tiếng sấm
19) ごくごく:  Tiếng nuốt (ực)
20) どきどき: Tiếng tim đập

Bình luận

Để lại lời nhắn