Tổng hợp một số từ tượng hình trong tiếng Nhật

0
125

canh-bao-nhung-nguy-hai-khi-lam-viec-qua-suc

TỪ TƯỢNG HÌNH TRONG TIẾNG NHẬT

ずきんと:    Trạng thái đau dữ dội (trong 1 khoảnh khắc)
ずきずき:    Trạng thái đau liên tục
がんがん:   Trạng thái đau nhứt đầu dữ dội
ひりひり:    Trạng thái da bị tổn thương (phỏng hay cháy nắng)
ぺこぺこ:    Đói bụng
からから:    Khát khô cả cổ
むかむか:   buồn ói, cơ thể khó chịu, tức giận
ぞくぞく:     Cảm thấy ớn lạnh
つるつる:   Cảm giác dính, nhớp nháp
もくもく:     Ngùn ngụt (khói bốc)
びっしり:    San sát, đầy ắp
すれすれ:   Là là, lướt trên, sát nút
ぼろぼろ:    Te tua, rách nát
ほやほや:   Tươi, mới
おっとり:    Điềm tĩnh, ung dung
いきいき:   Hoạt bát, linh động
おどおど:   e ngại, ngượng ngập
そわそわ:  bồn chồn, không yên tâm
ぐったり:    mệt lả người
びっしょり:  Ướt sủng, đầm đìa nước
ぐちゃぐちゃ:  Lung tung, lộn xộn
てきばき:   Nhanh nhẹn, tháo vát
ひっそり:  Tĩnh mịch, không tiéng động
うんざり:   chán chường, ngán ngẩm
のろのろ:  Chầm chậm, đờ đẫn
ぴんぴん:  khoe mạnh, cường tráng
はきはき: Rõ ràng, sáng suốt

Bình luận

Để lại lời nhắn