Tổng hợp tên một số chức danh bằng tiếng Nhật

0
1623

Cùng học từ vựng một số chức danh, nghề nghiệp trong tiếng Nhật nhé. 
Ngoài ra các bạn có thể click vào đây để học thêm từ vựng các bộ và cơ quan trong chính phủ.

総議書 (そうぎしょ): Tổng bí thư
国家主席 (こっかしゅせき): Chủ tịch nước
国会議長 (こっかいぎちょう): Chủ tịch Quốc hội
首相 (しゅしょう): Thủ tướng
常任副首相 (じょうにんふくしゅしょう): Phó thủ tướng thường trực
大臣 (だいじん): Bộ trưởng
次官 (じかん): Thứ trưởng
局長 (きょくちょう): Cục trưởng
副長 (ふくちょう): Cục phó
局長 (きょくちょう): Vụ trưởng
院長/ 議長 (いんちょう/ ぎちょう): Viện trưởng
裁判長 (さいばんちょう): Chánh án
国家銀行総裁 (こっかぎんこうそうさい): Thống đốc ( Ngân hàng nhà nước)
共産党執行委員会/長 (きょうさんとうしっこういいんかい/ ちょう): Bí thư tỉnh ủy
人民委員会/長 (じんみんいいんかい/ ちょう): Chủ tịch ủy ban nhân dân
人民評議会/長 (じみんひょうぎかい/ ちょう): Chủ tịch hội đồng nhân dân
労働組合会長 (ろうどうくみあいかいちょう): Chủ tịch Công đoàn
ベトナム日本友好協会長 (ゆうこうきょうかいちょう):Chủ tịch hôi hữu nghị Việt Nam-Nhật Bản
総書記 (そうしょき): Tổng thư ký (Tổng thư kí hội nhà văn VN)
国連事務総長 (こくれんじむそうちょう): Tổng thư ký Liên Hợp Quốc
学長 (がくちょう): Hiệu trưởng Đại học
社長 (しゃちょう): Giám đốc
副社長 (ふくしゃちょう): Phó giám đốc
社長/ 理事長 (しゃちょう/ りじちょう): Tổng giám đốc
社長補佐 (しゃちょうほさ): Trợ lý giám đốc
社長の秘書 (しゃちょうのひしょ): Thư ký giám đốc
事務所省長 (じむしょしょうちょう): Trưởng văn phòng đại diện

 

 

 

Bình luận