TÊN NHỮNG NGÀY LỄ LỚN Ở NHẬT BẢN

0
137

NHỮNG NGÀY LỄ LỚN Ở NHẬT BẢN

  • Người Nhật trong một năm, vào các ngày lễ sau thì sẽ được nghỉ làm và trẻ em không cần phải đến trường:

1月1日 元日:  Tết dương lịch
1月15日 成人の日:  Ngày thành nhân
2月11日 建国記念の日:   Ngày Quốc Khánh Nhật Bản
3月21日(ごろ)春分のひ:  Ngày xuân phân
4月29日 緑の日:  Ngày xanh
5月3日 憲法記念日:  Ngày kỉ niệm hiến pháp
5月5日 こどもの日:  Ngày trẻ em
7月20日 海の日:  Ngày biển
8月 お盆: Lễ Obon
9月15日 敬老の日:  Ngày kính lão
9月15日(ごろ)秋分の日:  Ngày thu phân
10月10日 体育の日:  Ngày thể thao
11月3日 文化の日:  Ngày văn hóa
11月23日 勤労感謝の日:  Ngày lễ tạ ơn
12月23日 天皇誕生日:  Ngày sinh của Thiên Hoàng

  • Ngoài ra, Nhật Bản trong suốt 1 năm cũng có rất nhiều lễ hội khác đượcngười dân cả nước chào đón:

2月14日: バレンタインデー:  Lễ tình nhân
10月30日 : Lễ Haloween
3月3日  雛祭り:  Lễ hội búp bê Hinamatsuri
4月8日 花祭り:  Lễ Phật Đản
7月7日 星祭り:  Lễ hội sao (Ngưu Lang)
8月15日 とうろうながし:  Lễ hội Hoa Đăng
11月15日 七五三:  Lễ hội trẻ em(3,5,7 tuổi)
12月24日 クリスマス:  Giáng sinh
12月31日 おおみそか: Đêm giao thừa

 

Bình luận

Để lại lời nhắn