Phân biệt tự động từ và tha động từ.

0
190

A. Tự động từ: 自動詞(じどうし)

Cấu trúc cơ bản: Chủ ngữ(Danh từ)  + が+ tự động từ

B. Tha động từ: 他動詞(たどうし)

Cấu trúc cơ bản: Chủ ngữ( danh từ ) +  は +  tân ngữ( danh từ ) + を + tha động từ.

Các cặp tự động từ và tha động từ thường gặp:

。ドアを開(あ)ける:Mở cửa

ドアが開(あ)いてる : Cửa mở

2.ドアを閉(し)める: Đóng cửa

ドアが閉(し)まってる: Cửa đóng

3.切手(きって)を集(あつ)める: Tập hợp, thu thập tem.

人が集(あつ)まる: Người đang tụ tập, tập trung

4.才能(さいのう)を生(い)かす: Phát huy tài năng

魚が生(い)きている:Cá sống

5.塩(しお)を入(い)れる: Bỏ muối, cho muối vào…

ゴミが入(はい)る:Rác, bụi bay vào.

6.車(くるま)を動(うご)かす: Di chuyển ô tô

機械(きかい)が動(うご)いている。: Chiếc máy này đang hoạt động, đang được vận hành.

7.女の子(おんなのこ)を生(う)む:Sinh bé gái

女の子が生(う)まれる: Bé gái được sinh ra, bé gái chào đời.

8.本(ほん)を売(う)る: Bán sách

本がよく売(う)れる: Sách được bán chạy.

9.午後5時に仕事を終(お)える:Xong, kết thúc công việc lúc 5h chiều.

午後5時までに仕事が終(お)わる:Đến tận 5h chiều công việc mới xong, mới kết thúc.

10.会議(かいぎ)の時間(じかん)を遅(おく)らせる: Làm trễ thời gian cuộc họp

電車が遅(おく)れる: Tàu điện bị trễ, tàu điện đến trễ.

11。朝5時に私を起(お)こしてね: Đánh thức tôi, gọi tôi dậy lúc 5h sáng nhé.

朝5時に子供が起(お)きる: Đứa bé ngủ dậy lúc 5h sáng.

112.ボールを落(お)とす: Đánh rơi, làm rơi bút.

秋葉(あきば)が落(お)ちる: Lá thu rơi.

13.枝(えだ)を折(お)る: Làm gãy cành cây.

枝が折(お)れる: Cành cây bị gãy.

14.荷物(にもつ)を降(お)ろす: Dỡ đồ, bỏ đồ xuống….

客(きゃく)が降(お)りる; Hành khách bước xuống

15. 電話(でんわ)をかける: Gọi điện đến…

電話がかかる: Có điện thoại gọi đến.

16.ソースをかける: Tưới nước sốt.

水(みず)がかかる: Nước được tưới, nước tràn vào…

17.部屋を片付(かたづ)ける:Dọn dẹp phòng

部屋が片付(かたづ)く: Phòng được dọn dẹp

18.夢(ゆめ)を叶(かな)える: Biến ước mơ thành hiện thực

夢が叶(かな)う: Ước mơ thành hiện thực

19.服(ふく)を乾(かわ)かす: Làm khô , hong khô quần áo

服が乾(かわ)く: Quần áo được hong khô

20.日(ひ)にちを決(き)める: Quyết định ngày

日にちが決(き)まる:Ngày được quyết định

21.髪(かみ)を切(き)る: Cắt tóc

指が切(き)れる: Bị cắt vào tay

22.体(からだ)に気を付(つ)ける: Chú ý sức khỏe

間違い(まちがい)に気が付(つ)く: Nhận ra lỗi lầm, sai lầm.

23.火(ひ)を消(け)す: Dập tắt lửa

火が消(き)える: Lửa được dập tắt

24.鞄(かばん)に荷物を込(こ)める: Dồn, nhét đồ vào cặp

電車が人で込(こ)む: Người đông chật cứng tàu.

25.時計(とけい)を壊(こわ)す: Làm hỏng đồng hồ

時計が壊(こわ)れる; Đồng hồ bị hỏng

26.針(はり)を刺(さ)す: Xâu kim

針が刺(さ)さる: Kim được xâu

27.値段を下(さ)げる:Hạ giá xuống

値段が下(さ)がる: Giá cả hạ

28.値段(ねだん)を上(あ)げる: Tăng giá lên

値段が上(あ)がる: Giá cả tăng

29.部屋(へや)を明(あか)るくする: Làm cho phòng sáng lên

部屋が明るくなる: Phòng trở nên sáng lên

30.楽(たの)しい時間(じかん)を過(す)ごす: Trải qua quãng thời gian vui vẻ.

時間が過(す)ぎる: Thời gian trôi đi

31.子供を育(そだ)てる: Nuôi nấng, chăm sóc trẻ

子供が育(そだ)つ: Trẻ được nuôi nấng, chăm sóc

32.木を倒(たお)す: Làm đổ cây

木が倒(たお)れる: Cây bị đổ

33.水を出(だ)す: Lấy nước, cho nước ra.

水が出(で)る: Nước chảy ra

34.ペンを立(た)てる: Dựng đứng bút. Ngoài ra còn có nghĩa là lập kế hoạch, thành lập Công ty,….

子供が立(た)つ: Đứa trẻ đang đứng.

35.電気を点(つ)ける: Bật đèn.

電気が点(つ)いてる; Đèn đang được bật

36.パンにバターを付(つ)ける: Phết bơ lên bánh mỳ

服(ふく)にゴミが付(つ)く: Bụi dính vào áo.

37.伝言を伝(つた)える: Truyền đạt lời nhắn.

噂(うわさ)が伝(つた)わる: Tin đồn bị lan truyền.

38.授業(じゅぎょう)を続(つづ)ける: Tiếp tục giờ học

寒(さむ)い日(ひ)が続(つづ)く: Chuỗi ngày lạnh lẽo cứ tiếp diễn

39.荷物を積(つ)む: Chất đống đồ đạc.

雪が積(つ)もる: Tuyết phủ đầy.

40.針(はり)に糸(いと)を通(とお)す: Luồn chỉ qua kim.

バスが通(とお)る: Xe buýt đi qua

41.目(め)を閉(と)じる: Nhắm mắt.

店が閉(と)じる:Cửa hàng đóng cửa

42.荷物を届(とど)ける: Chuyển đồ đạc

荷物が届(とど)く: Đồ đạc được chuyển đến.

43.紙飛行機(かみひこうき)を飛(と)ばす: Cho máy bay giấy bay lên.

飛行機が飛(と)ぶ: Máy bay cất cánh.

44.車(くるま)を止(と)める: Đỗ xe.

電車が止(と)まる: Xe điện được dừng lại, đỗ lại.

45.服のボタンを外(はず)す:Cởi, mở cúc áo.

服のボタンが外(はず)れる: Cúc áo bị rơi, bị mở.

46.文章(ぶんしょう)を直(なお)す:Sửa bài viết

故障(こしょう)が直(なお)る: Chỗ hư hỏng đã được sửa.

47.風邪(かぜ)を治(なお)すには、休養(きゅうよう)が一番(いちばん): Để khỏi cúm thì nghỉ ngơi là quan trọng nhất.

薬(くすり)を飲(の)んだら、すぐに風邪が治(なお)る: Sau khi uống thuốc xong thì khỏi cảm cúm luôn.

48.財布(さいふ)をなくす; Làm mất, đánh mất ví.

財布がなくなる: Ví bị mất.

49.音楽(おんがく)を鳴(な)らす: Mở nhạc, phát nhac

電話のベルが鳴る: Tiếng chuông điện thoại reo

50.体を暑さに慣(な)らす; Cho cơ thể làm quen với cái nóng

体が暑さに慣(な)れる:Cơ thể đã quen với cái nóng.

51.本を並(なら)べる: Sắp, bày sách.

人が並(なら)ぶ: Người đứng xếp hàng

52.声(こえ)を似(に)せる: Bắt chước, giả giọng.

顔(かお)が似(に)る: Mặt giống với….

皆さん一緒に頑張ってね!

Bình luận

Để lại lời nhắn