Một số từ láy tiếng Nhật

0
274

TỪ LÁY TIẾNG NHẬT

1. たまたま : thỉnh thoảng, đôi khi, hiếm khi
2. とうとう : cuối cùng, kết cục, sau cùng
3. はらはら : áy náy
4. ぼろぼろ : rách tơi tả, te tua
5. ぺらぺら : lưu loát, trôi chảy
6. ますます : ngày càng, hơn nữa
7. のろのろ : chậm chạp, lề mề
8. するする : một cách trôi chảy, nhanh chóng
9. そわそわ : không yên, hoang mang
10. まずまず: kha khá, tàm tạm
11. すらすら: trơn chu, trôi chảy
12. たびたび : thường xuyên, lập lại nhiều lần
13. びしょびしょ:ướt sũng/sũng nước
14. ぺこぺこ:đói meo mốc/đói đến đau quặn bụng
15. ちかちか:le lói
16. どきどき:hồi hộp/tim đập thình thịch
17. ごろごろ:ăn không ngồi rồi; sự lười nhác
18. きらきら:sự lấp lánh/lấp lánh
19. めちゃめちゃ: quá mức/quá đáng、liều lĩnh/thiếu thận trọng
20. ぴかぴか:lấp lánh/nhấp nháy/sáng loáng
21. ぽちゃぽちゃ:nước bắn tung toé, bì bỡm
22. くらくら:hoa mắt/choáng váng/chóng mặt
23. ぞろぞろ:kéo dài lê thê/lê thê 、ùn ùn/nườm nượp/nối đuôi nhau
24. たらたら: tong tong/tí tách/long tong
25. ひらひら:bay bổng/bay phấp phới
26. ずきずき:nhức nhối/nhưng nhức/đau nhức
27. ずけずけ:thẳng thừng/huỵch toẹt
28. おいおい:này này
29. ずるずる:kéo dài mãi/dùng dà dùng dằng không kết thúc được
30. はきはき:minh bạch/rõ ràng/sáng suốt/minh mẫn
31. うとうと: Ngủ gật
32. ぐいぐい uống (rượu) ừng ực.
33. ちびちび  nhấm nháp từng ly.
34. ぐうぐう Chỉ trạng thái ngủ rất sâu. Ngủ say.
35. くすくす Cười tủm tỉm
36. げらげら Cười ha hả
37. ぐちゃぐちゃ Bèo nhèo, nhão nhọet
38. ぎゅうぎゅう Chật nick, chật cứng.
39. ぐらぐら lỏng lẻo, xiêu vẹo
40. しくしく Thút thít =>しくしく泣く Khóc thút thít
41. わんわん: =>わんわんなく Khóc òa lên.
42. すたすた:Nhanh nhẹn. =>すたすた歩く Đi bộ nanh nhẹn.
43. のろのろ Chậm chạp =>のろのろ歩く Đi chậm như rùa.
44. にこにこ Tươi cười.
45. ばらばら Lộn xộn, tan tành.
46. ぴょんぴょん Nhảy lên nhảy xuống.
47. ぼさぼさ Đầu như tổ quạ.
48. ぎりぎり vừa vặn, vừa tới, tới giới hạn
49. ぎらぎら chói chang (chieu sang choi chang)

Bình luận

Để lại lời nhắn