Thứ Bảy, Tháng Tư 29, 2017

List phó từ chỉ số đếm trong tiếng Nhật

Một số phó từ chỉ số đếm trong tiếng Nhật xuất hiện trong Minna no Nihongo. 助数詞リスト (phó từ chỉ số đếm) : 1課 さい: tuổi 3課...

Phân biệt cách sử dụng của 「間」(あいだ) – 「間に」(あいだに)

I. 「あいだ」: Diễn tả khoảng thời gian, một trạng thái và mang tính liên tục, trong suốt thời gian. Ví dụ: ①彼は会議の間ずっと居眠りをしていた。 (かれはかいぎのあいだずっといねむりをしていた) Anh ta ngủ gật trong...

Cách xưng hô các chức vụ trong từng ngành nghề tại Nhật Bản

*Xưng hô đối với người đứng đầu các chức vụ 工場(こうじょう)    → 工場長(こうじょうちょう): Giám đốc xưởng 店(みせ) / 支店(してん) → 店長(てんちょう): Chủ cửa hàng 学校(がっこう)     → 校長(こうちょう): Hiệu trưởng 大学(だいがく)     → 学長(がくちょう) / 総長(そうちょう): Hiệu...

Các mẫu câu nói đệm khi bắt đầu nhờ vả người khác

Khi nhờ vả một ai đó, để thể hiện một cách mềm mại rằng bản thân không có ý định làm phiền, hãy dùng...

Tổng hợp các cấu trúc yêu cầu, nhờ vả đối phương

Các bạn có lẽ đã học được một số mẫu câu với ý nghĩa yêu cầu, nhờ vả một ai đó có thể làm...

Một số mẫu câu bày tỏ ý muốn, nguyện vọng

あなたの言うとおりだといいと思うわ Mọi việc như lời bạn nói thì thật tốt quá みんな無事だといいけど Mọi người bình an thì tôi vui rồi すべてうまくいったことを願っています Cầu cho mọi chuuyện thuận buồm xuôi gió 彼らが逃げたんならいいなあ Hy...

Từ vựng liên quan đến địa lý, các châu lục

Một số từ vựng chuyên ngàng địa lý học: 大陸: lục địa アフリカ: Châu Phi アジア: Châu Á 南アジア: Nam Á 東南アジア: Đông Nam Á 中央アジア: Trung Á 中東: Trung Đông ヨーロッパ:...

14 ĐỘNG TỪ CHỈ SỰ THAY ĐỔI TRONG TIẾNG NHẬT

Chúng ta vẫn thường được học cách sử dụng tính từ để miêu tả thời tiết đang rất nóng, trời đang mưa,.... Thế nhưng...

Một số mẫu câu miêu tả thời tiết

いい天気だね Trời đẹp quá nhỉ 今日もまた美しい夏の一日だ Hôm nay lại là một ngày hè thật đẹp 天気は申し分ない Thời tiết thật là hoàn hảo だんだん明るく、温かいなってきた Trời dần ấm và sáng sủa lên rồi...