Thứ Hai, Tháng Một 23, 2017

Chương trình TV dành cho người học Tiếng Nhật

TÊN CHƯƠNG TRÌNH "池上彰のニュース そうだったのか"   Đây là một chương trình TV dành cho người học tiếng Nhật rất hay và bổ ích. Mặc dù trong toàn...

Những câu nói động viên, cỗ vũ trong tiếng Nhật

1)頑張れ Cố gắng lên 2)大丈夫だよ Mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi àm 3)君ならできる Bạn có thể làm được điều đó 4)どんまい Đừng bận tâm nhé 5)ぼくがいるよ Có mình ở đây rồi nè 6)よく頑張ったね bạn đã...

Một số quán ngữ kết hợp với 「力」

1) 力いっぱい:bằng hết sức mình 力いっぱい押したがドアが開かなかった。 Đã đẩy hết sức rồi mà cửa vẫn không mở 2.1) 力強い: Vững tâm, yên tâm 前途多難だけれども、あなたがいっしょに行ってくれるなら力強い。 Dù chặng đường phía trước còn lắm...

Một vài cụm từ liên quan đến ちょっと ( chotto)

ちょっと có nghĩa là một chút, một lúc, đơn giản. Nhưng cũng có vài cùm từ hay đi kèm với nó chúng ta cần...

Từ vựng: Những từ bắt đầu bằng 「最」

Một sô từ vựng bắt đầu bằng từ 「最」. 「最」 trong tiếng Nhật sẽ mang nghĩa là cái gì đó "nhất" 。 最大 (さいだい)lớn nhất, sự...

Một số từ tiếng Nhật phương ngữ vùng Kansai

• どっから来たん? Bạn đến từ đâu? • 日本語 わからはる? Bạn có biết tiếng Nhật không? • 日本語喋(しゃべ)れるん? Bạn có thể nói được tiếng Nhật không? • わかられへん。 Tôi không hiểu • ええよ Okay • なんでやねん Nói cái quỷ gì vậy • ちゃうねん Sai rồi • しらん Tôi...

Các tính từ thường gặp trong N2

苦 しい_くるしい: đau khổ ,khổ sở 詳しい_くわしい: chi tiết 険しい_けわし い: nguy hiểm 恋しい_こいしい: yêu thương 寂しい_さびしい: buồn bã (khung cảnh buồn bã) ...

Những câu nói hay về tình yêu trong tiếng Nhật

私の愛している人は一人だけ Người anh yêu chỉ có một là em あなたのことが頭から離れない Anh không thể nào gạt em ra khỏi tâm trí mình ここで僕は待ってるよいつまでも Anh luôn đứng chờ em, nơi đây,...

Phân biệt các từ 萎(しお)れる/ 萎(しな)びる/ 萎(な)える/ 枯(か)れる/ 萎(しぼ)む

Mặc dù các từ 萎(しお)れる/ 萎(しな)びる/ 萎(な)える/ 枯(か)れる/ 萎(しぼ)む đều có một nghĩa chung là héo úa, khô héo nhưng cách dùng của chúng tùy...
video

Doanh nhân người Nhật có lời khuyên về cách học tiếng Nhật cho người...

Một doanh nhân người Nhật có lời khuyên về cách học tiếng Nhật cho người Việt. Ông Hirota Fushihara, doanh nhân sống và làm việc...
Facebook Comments