Thứ Hai, Tháng Hai 27, 2017

14 ĐỘNG TỪ CHỈ SỰ THAY ĐỔI TRONG TIẾNG NHẬT

Chúng ta vẫn thường được học cách sử dụng tính từ để miêu tả thời tiết đang rất nóng, trời đang mưa,.... Thế nhưng...

Một số mẫu câu miêu tả thời tiết

いい天気だね Trời đẹp quá nhỉ 今日もまた美しい夏の一日だ Hôm nay lại là một ngày hè thật đẹp 天気は申し分ない Thời tiết thật là hoàn hảo だんだん明るく、温かいなってきた Trời dần ấm và sáng sủa lên rồi...

Tên tiếng Nhật một số tên trường đại học ở Việt Nam

  1. ĐH Bách Khoa 工科大学(こうかだいがく): Kōka dai gaku 2. ĐH Công Nghiệp 工業大学(こうぎょうだいがく): Kōgyoudaigaku 3. ĐH Luật Hà Nội: 法科大学 (ほうかだいがく)Houka Daigaku 4. ĐH Ngoại Thương 貿易大学(ぼうえきだいがく):boueki...

Từ của giới trẻ Nhật (Update new)

1.肉食女子(にくしょくじょし)Nikushoku jyoshi Con gái ăn thịt 肉食女子とは、恋やセックスを求め、積極的に行動する女性のこと。 Là lọai con gái rất tích cực trong love và sex 2.間男(まおとこ)Maotoko Tình phu (nhân tình là con trai) 間男とは、夫のある女性が他の男性と関係をもつこと。またはその男性のこと。 Phụ nữa có chồng...

Tính từ biểu lộ cảm xúc trong tiếng Nhật

嬉しい (ureshii): vui mừng 恥ずかしい hazukashii: xấu hổ, e thẹn 寂しい (sabishii): cô đơn, buồn tủi 疲れています (tsukareteimasu): mệt mỏi 腕白 (wanbaku): tinh quái, hư 悪戯 (itazura): Tinh nghịch, hiếu động 怒っています (okotteimasu): tức giận がっかりしています (gakkarishite imasu): Thất...

List những từ vựng thường bắt gặp khi đi du lịch Nhật Bản

Một số từ vựng thông dụng mà có thể bạn sẽ thường xuyên bắt gặp khi đi du lịch đến Nhật Bản: 空港 くうこう:sân bay 国際線 こくさいせん:chuyến bay...

Phân biệt 隣 (tonari), 横 (yoko), 側 (soba) và 近く (chikaku)

Nếu tra cứu từ điển , bạn có thể thấy phần giải thích của 4 từ này khá giống nhau, điều này nhiều lúc...

Cách dùng お và ご trong kính ngữ

お dùng như khiêm nhường ngữ (謙譲語)áp dụng khi nói chủ kiến của chính bản thân mình (ví dụ như biến động từ...

Mẫu câu bày tỏ sự vui mừng, hạnh phúc

Mẫu câu bày tỏ sự vui mừng, hạnh phúc なんてすばらしい! Thật tuyệt vời! 嬉しくてたまらない。 Vui không chịu được. すばらしい知らせだ! Đúng thật là một tin vui! わたし、とても、とても嬉しい。 Tôi thật sự, thật sự rất...

Phân biệt các đại từ nhân xưng chỉ “bạn” trong tiếng Nhật

Phận biệt các danh từ nhân xưng chỉ “bạn” trong tiếng Nhật **************** Về cơ bản thì tất cả những danh từ nhân xưng dưới đây...