Bài tập luyện thi N3 (phần 2)

0
207

Bài tập luyện thi N3 (phần 2) (bạn có thể xem phần 1 ở đây)

A- CÂU HỎI

⑦財布が落ちていたので、交換に届けた。

  1. つづけた
  2. あずけた
  3. とどけた
  4. ほどけた

⑧うそを__はいけません

  1. ついて
  2. とって
  3. うつして
  4. ついて

⑨__ありがとう。

  1. 手伝って
  2. 手伝う
  3. 手伝ったのは
  4. 手伝ってくれて

⑩向こうの和室でお茶とおかしをいただきましょう。

  1. お菓子
  2. お果物
  3. お果子
  4. お菓物

⑪これからそちらに__から、3時までには着くと思います。

  1. むかえます
  2. とどきます
  3. まにあいます
  4. むかいます

A「ここは写真を__いけないだよ。」

B「あ、そうなんだ」

  1. とっちゃ
  2. とるんじゃ
  3. とんじゃ
  4. とっちゃって

B- ĐÁP ÁN

⑦財布が落ちていたので、交換に届けた。

Đáp án đúng là 3. とどけた

Cách đọc: 財布(さいふ)が落ちて(おちて)いたので、交換(こうかん)に届けた(とどけた)

Dịch nghĩa: Thấy ví rơi nên tôi đã mang đến nộp đồn cảnh sát.

⑧うそを__はいけません

Đáp án đúng là 4. ついて

Dịch nghĩa: Không được nói dấu

Từ mới:

  1. うそをつく:nói dối
  2. うつす

Ví dụ: 席(せき)を移す(うつす):chuyển chỗ

ノートを写す(うつす): sao chép vở

⑨__ありがとう。

Đáp án đúng là 4. 手伝ってくれて

Cách đọc: 手伝ってくれて(てつだってくれて)ありがとう。

Dịch nghĩa: Cám ơn bạn đã giúp đỡ tôi

Ngữ pháp: Vてくれてありがとう (cám ơn ai đó đã làm điều gì đó cho mình)

Ví dụ: いい店(みせ)を教えてくれて(おしえてくれて)ありがとう:Cám ơn vì đã giới thiệu cho tôi cửa hàng ngon.

⑩向こうの和室でお茶とおかしをいただきましょう。

Đáp án đúng là 1. お菓子

Cách đọc: 向こう(むこう)の和室(わしつ)でお茶(おちゃ)とお菓子(おかし)をいただきましょう。

Dịch nghĩa: Nào chúng ta hãy cùng uống trà và ăn bánh ở phòng Nhật bên kia.

⑪これからそちらに__から、3時までには着くと思います。

Đáp án đúng là 4. 向かいます

Cách đọc: これからそちらに向かいます(むかいます)から、3時(じ)までには着く(つく)と思います。(おもいます)

Dịch nghĩa: Bây giờ tôi sẽ đi qua bên đó nên tôi nghĩ là tầm 3 giờ đổ lại tôi sẽ tới nơi

A「ここは写真を__いけないだよ。」

B「あ、そうなんだ」

Đáp án đúng là 1. とっちゃ

Cách đọc:

A。ここは写真(しゃしん)をとっちゃいけないだよ。: Ở đây không được chụp ảnh đâu!

B。あ、そうなんだ。Ô. Thế à?

Mẫu câu: Vちゃいけない=Vてはいけない。

Ví dụ: それ、入っちゃ(はいっちゃ)いけません。: Không được vào đó.

Bình luận

Để lại lời nhắn